выздора́вливать
Dấu sắc trên выздора́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выздора́вливать nghĩa là khỏi bệnh, khỏi ốm.
Nghĩa của выздора́вливать
Động từ
- Khỏi bệnh, khỏi ốm, bình phục, lại người.
- он выздора́вливает, но ещё не вы́здоровелanh ấy khỏi bệnh dần nhưng chưa bình phục hẳn, bệnh anh ấy thuyên giảm nhưng chưa khỏi hẳn, bệnh đỡ dần nhưng ông ta chưa lại người
Cặp thể của выздора́вливать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выздора́вливать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выздора́вливаю |
| ты | выздора́вливаешь |
| он / она́ / оно́ | выздора́вливает |
| мы | выздора́вливаем |
| вы | выздора́вливаете |
| они́ | выздора́вливают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выздоравливать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выздора́вливал |
| Giống cái (она́) | выздора́вливала |
| Giống trung (оно́) | выздора́вливало |
| Số nhiều (они́) | выздора́вливали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выздора́вливай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выздора́вливайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với выздора́вливать
Đồng nghĩa
Họ từ của выздора́вливать
Câu ví dụ với выздора́вливать
- Том выздоравливает. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5216509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выздоравливать nghĩa là gì?
выздоравливать (động từ) nghĩa là khỏi bệnh, khỏi ốm.
выздоравливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выздора́вливать (phiên âm Latinh vyzdorávlivatʹ, IPA [vɨzdɐˈravlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.