TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оправля́ться

thể chưa hoàn thành
opravljátʹsja[ɐprɐˈvlʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оправля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оправля́ться nghĩa là sửa lại, chữa lại, bình phục, hồi phục.

Nghĩa của оправля́ться

Động từ

  1. поправлять платье, прическу Sửa lại, chữa lại, chỉnh lại.
  2. после болезни Bình phục, hồi phục, hồi sức, lại người, lại sức.
  3. после разорения, поражения и т. п. Hồi phục, phục hồi.
  4. справляться с волнением, испугом и т. п. Hoàn hồn, trấn tĩnh lại.
  5. khẩu ngữ отправлять естественную надобность Đi giải, đi ngoài.

Cặp thể của оправля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оправля́ться

NgôiHiện tại
яоправля́юсь
тыоправля́ешься
он / она́ / оно́оправля́ется
мыоправля́емся
выоправля́етесь
они́оправля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оправляться.

Quá khứ

Giống đực (он)оправля́лся
Giống cái (она́)оправля́лась
Giống trung (оно́)оправля́лось
Số nhiều (они́)оправля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оправля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оправля́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оправля́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của оправля́ться

Câu hỏi thường gặp

оправляться nghĩa là gì?

оправляться (động từ) nghĩa là sửa lại, chữa lại, bình phục, hồi phục.

оправляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оправля́ться (phiên âm Latinh opravljátʹsja, IPA [ɐprɐˈvlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.