вы́кройка
giống cáibất động vật
výkrojka[ˈvɨkrəjkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́кройка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́кройка nghĩa là mẫu cắt.
Nghĩa của вы́кройка
Danh từ
- Mẫu cắt.
- альбо́м вы́кроекtập mẫu cắt
- шить по вы́кройкеmay theo mẫu cắt
Biến cách của вы́кройка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́кройка | вы́кройки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́кройки | вы́кроек |
| Tặng cách кому? чему? | вы́кройке | вы́кройкам |
| Đối cách кого? что? | вы́кройку | вы́кройки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́кройкой | вы́кройками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́кройке | вы́кройках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́кройка
Câu hỏi thường gặp
выкройка nghĩa là gì?
выкройка (danh từ) nghĩa là mẫu cắt.
выкройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́кройка (phiên âm Latinh výkrojka, IPA [ˈvɨkrəjkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.