вьюк
giống đựcbất động vật
vʹjuk[v⁽ʲ⁾juk]
giọng máy của trình duyệt
вьюк nghĩa là hàng thồ.
Nghĩa của вьюк
Danh từ
- Hàng thồ; (сумка) [túi] thồ.
Biến cách của вьюк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вью́к | вьюки́ |
| Sinh cách кого? чего? | вьюка́ | вьюко́в |
| Tặng cách кому? чему? | вьюку́ | вьюка́м |
| Đối cách кого? что? | вью́к | вьюки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | вьюко́м | вьюка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вьюке́ | вьюка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вьюк
Câu hỏi thường gặp
вьюк nghĩa là gì?
вьюк (danh từ) nghĩa là hàng thồ.
вьюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вьюк (phiên âm Latinh vʹjuk, IPA [v⁽ʲ⁾juk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.