TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вьюк

giống đựcbất động vật
vʹjuk[v⁽ʲ⁾juk] giọng máy của trình duyệt

вьюк nghĩa là hàng thồ.

Nghĩa của вьюк

Danh từ

  1. Hàng thồ; (сумка) [túi] thồ.

Biến cách của вьюк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вью́квьюки́
Sinh cách кого? чего?вьюка́вьюко́в
Tặng cách кому? чему?вьюку́вьюка́м
Đối cách кого? что?вью́квьюки́
Công cụ cách кем? чем?вьюко́мвьюка́ми
Giới cách о ком? о чём?вьюке́вьюка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вьюк

Câu hỏi thường gặp

вьюк nghĩa là gì?

вьюк (danh từ) nghĩa là hàng thồ.

вьюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вьюк (phiên âm Latinh vʹjuk, IPA [v⁽ʲ⁾juk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.