TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вя́нуть

thể chưa hoàn thành
vjánutʹ[ˈvʲanʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вя́нуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вя́нуть nghĩa là héo, úa.

Nghĩa của вя́нуть

Động từ

  1. Héo, úa, tàn úa; (о человеке) gầy mòn, suy mòn, suy yếu đi.

Cặp thể của вя́нуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вя́нуть

NgôiHiện tại
явя́ну
тывя́нешь
он / она́ / оно́вя́нет
мывя́нем
вывя́нете
они́вя́нут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вянуть.

Quá khứ

Giống đực (он)вя́л
Giống cái (она́)вя́ла
Giống trung (оно́)вя́ло
Số nhiều (они́)вя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вя́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вя́ньте

Câu hỏi thường gặp

вянуть nghĩa là gì?

вянуть (động từ) nghĩa là héo, úa.

вянуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вя́нуть (phiên âm Latinh vjánutʹ, IPA [ˈvʲanʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.