гидра́ргирум
Dấu sắc trên гидра́ргирум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидра́ргирум nghĩa là thuỷ ngân.
Nghĩa của гидра́ргирум
Danh từ
- Thuỷ ngân.
Biến cách của гидра́ргирум (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидра́ргирум |
| Sinh cách кого? чего? | гидра́ргирума |
| Tặng cách кому? чему? | гидра́ргируму |
| Đối cách кого? что? | гидра́ргирум |
| Công cụ cách кем? чем? | гидра́ргирумом |
| Giới cách о ком? о чём? | гидра́ргируме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гидра́ргирум
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гидраргирум nghĩa là gì?
гидраргирум (danh từ) nghĩa là thuỷ ngân.
гидраргирум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидра́ргирум (phiên âm Latinh gidrárgirum, IPA [ɡʲɪˈdrarɡʲɪrʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.