глаго́л-свя́зка
Dấu sắc trên глаго́л-свя́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глаго́л-свя́зка nghĩa là từ liên hệ.
Nghĩa của глаго́л-свя́зка
Danh từ
- Từ liên hệ.
Biến cách của глаго́л-свя́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глаго́л-свя́зка | глаго́лы-свя́зки |
| Sinh cách кого? чего? | глаго́ла-свя́зки | глаго́лов-свя́зок |
| Tặng cách кому? чему? | глаго́лу-свя́зке | глаго́лам-свя́зкам |
| Đối cách кого? что? | глаго́л-свя́зку | глаго́лы-свя́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | глаго́лом-свя́зкой | глаго́лами-свя́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | глаго́ле-свя́зке | глаго́лах-свя́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глаго́л-свя́зка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глагол-связка nghĩa là gì?
глагол-связка (danh từ) nghĩa là từ liên hệ.
глагол-связка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глаго́л-свя́зка (phiên âm Latinh glagól-svjázka, IPA [ɡɫɐˈɡoɫ ˈsvʲaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.