ко́пула
giống cáibất động vật
kópula[ˈkopʊɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́пула chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́пула nghĩa là từ liên hệ.
Nghĩa của ко́пула
Danh từ
- Từ liên hệ.
Biến cách của ко́пула (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́пула | ко́пулы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́пулы | ко́пул |
| Tặng cách кому? чему? | ко́пуле | ко́пулам |
| Đối cách кого? что? | ко́пулу | ко́пулы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́пулой | ко́пулами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́пуле | ко́пулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ко́пула
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
копула nghĩa là gì?
копула (danh từ) nghĩa là từ liên hệ.
копула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́пула (phiên âm Latinh kópula, IPA [ˈkopʊɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.