гла́дкий
Dấu sắc trên гла́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гла́дкий nghĩa là phẳng, bằng phẳng, một màu trơn.
Nghĩa của гла́дкий
Tính từ
- Phẳng, bằng phẳng, phẳng lì, phẳng phiu, trơn, nhẵn, nhẵn nhụi.
- гла́дкая пове́рхностьmặt phẳng
- гла́дкая доро́гаcon đường bằng phẳng
- гла́дкая ко́жаda nhẵn
- о ткани - без рисунка Một màu trơn.
- nghĩa bóng о слоге, стиле Lưu loát, trôi chảy.
- khẩu ngữ упитанный Béo, mập, béo mập, mập mạp.
Biến cách của гла́дкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гла́дкий | гла́дкое | гла́дкая | гла́дкие |
| Sinh cách | гла́дкого | гла́дкого | гла́дкой | гла́дких |
| Tặng cách | гла́дкому | гла́дкому | гла́дкой | гла́дким |
| Đối cách | гла́дкий / гла́дкого | гла́дкое | гла́дкую | гла́дкие / гла́дких |
| Công cụ cách | гла́дким | гла́дким | гла́дкой | гла́дкими |
| Giới cách | гла́дком | гла́дком | гла́дкой | гла́дких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гла́дкий
| So sánh hơn | (по)гла́же |
| So sánh nhất | (наи)гладча́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гла́дкий
Đồng nghĩa
Họ từ của гла́дкий
Câu hỏi thường gặp
гладкий nghĩa là gì?
гладкий (tính từ) nghĩa là phẳng, bằng phẳng, một màu trơn.
гладкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гла́дкий (phiên âm Latinh gládkij, IPA [ˈɡɫatkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.