TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гла́дкий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gládkij[ˈɡɫatkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гла́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гла́дкий nghĩa là phẳng, bằng phẳng, một màu trơn.

Nghĩa của гла́дкий

Tính từ

  1. Phẳng, bằng phẳng, phẳng lì, phẳng phiu, trơn, nhẵn, nhẵn nhụi.
    • гла́дкая пове́рхностьmặt phẳng
    • гла́дкая доро́гаcon đường bằng phẳng
    • гла́дкая ко́жаda nhẵn
  2. о ткани - без рисунка Một màu trơn.
  3. nghĩa bóng о слоге, стиле Lưu loát, trôi chảy.
  4. khẩu ngữ упитанный Béo, mập, béo mập, mập mạp.

Biến cách của гла́дкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгла́дкийгла́дкоегла́дкаягла́дкие
Sinh cáchгла́дкогогла́дкогогла́дкойгла́дких
Tặng cáchгла́дкомугла́дкомугла́дкойгла́дким
Đối cáchгла́дкий / гла́дкогогла́дкоегла́дкуюгла́дкие / гла́дких
Công cụ cáchгла́дкимгла́дкимгла́дкойгла́дкими
Giới cáchгла́дкомгла́дкомгла́дкойгла́дких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гла́дкий

So sánh hơn(по)гла́же
So sánh nhất(наи)гладча́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гла́дкий

Đồng nghĩa

Họ từ của гла́дкий

Câu hỏi thường gặp

гладкий nghĩa là gì?

гладкий (tính từ) nghĩa là phẳng, bằng phẳng, một màu trơn.

гладкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гла́дкий (phiên âm Latinh gládkij, IPA [ˈɡɫatkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.