глумле́ние
giống trungbất động vật
glumlénije[ɡɫʊˈmlʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глумле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глумле́ние nghĩa là sự hành hạ.
Nghĩa của глумле́ние
Danh từ
- Sự hành hạ.
Biến cách của глумле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глумле́ние | глумле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | глумле́ния | глумле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | глумле́нию | глумле́ниям |
| Đối cách кого? что? | глумле́ние | глумле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | глумле́нием | глумле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | глумле́нии | глумле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глумле́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глумление nghĩa là gì?
глумление (danh từ) nghĩa là sự hành hạ.
глумление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глумле́ние (phiên âm Latinh glumlénije, IPA [ɡɫʊˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.