глухота́
giống cáibất động vật
gluxotá[ɡɫʊxɐˈta]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên глухота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глухота́ nghĩa là tật điếc.
Nghĩa của глухота́
Danh từ
- Tật điếc.
Biến cách của глухота́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | глухота́ |
| Sinh cách кого? чего? | глухоты́ |
| Tặng cách кому? чему? | глухоте́ |
| Đối cách кого? что? | глухоту́ |
| Công cụ cách кем? чем? | глухото́й |
| Giới cách о ком? о чём? | глухоте́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глухота́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
глухота nghĩa là gì?
глухота (danh từ) nghĩa là tật điếc.
глухота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глухота́ (phiên âm Latinh gluxotá, IPA [ɡɫʊxɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.