голода́ние
Dấu sắc trên голода́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голода́ние nghĩa là sự đói ăn, ăn đói, thiếu, thiếu thốn.
Nghĩa của голода́ние
Danh từ
- Sự đói ăn, ăn đói, đói kém.
- нехватка [sự] thiếu, thiếu thốn.
- кислоро́дное голода́ние[sự] thiếu oxy
Biến cách của голода́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голода́ние | голода́ния |
| Sinh cách кого? чего? | голода́ния | голода́ний |
| Tặng cách кому? чему? | голода́нию | голода́ниям |
| Đối cách кого? что? | голода́ние | голода́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | голода́нием | голода́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | голода́нии | голода́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của голода́ние
Câu hỏi thường gặp
голодание nghĩa là gì?
голодание (danh từ) nghĩa là sự đói ăn, ăn đói, thiếu, thiếu thốn.
голодание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голода́ние (phiên âm Latinh golodánije, IPA [ɡəɫɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.