TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госпо́дствующий

gospódstvujuščij[ɡɐˈspot͡stvʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên госпо́дствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

госпо́дствующий nghĩa là thống trị, có ưu thế.

Nghĩa của госпо́дствующий

Tính từ

  1. находящийся у власти [đang] thống trị.
    • господствующий классgiai cấp thống trị
  2. преобладающий Có ưu thế.
  3. наиболее распространённый Phổ biến nhất, thịnh hành nhất.
    • госпо́дствующее положе́ниеưu thế
    • госпо́дствующие взгля́дыnhững quan điểm phổ biến nhất
  4. возвышающийся над чем. л Khống chế.

Biến cách của госпо́дствующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгоспо́дствующийгоспо́дствующеегоспо́дствующаягоспо́дствующие
Sinh cáchгоспо́дствующегогоспо́дствующегогоспо́дствующейгоспо́дствующих
Tặng cáchгоспо́дствующемугоспо́дствующемугоспо́дствующейгоспо́дствующим
Đối cáchгоспо́дствующий / госпо́дствующегогоспо́дствующеегоспо́дствующуюгоспо́дствующие / госпо́дствующих
Công cụ cáchгоспо́дствующимгоспо́дствующимгоспо́дствующейгоспо́дствующими
Giới cáchгоспо́дствующемгоспо́дствующемгоспо́дствующейгоспо́дствующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của госпо́дствующий

Câu hỏi thường gặp

господствующий nghĩa là gì?

господствующий (tính từ) nghĩa là thống trị, có ưu thế.

господствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госпо́дствующий (phiên âm Latinh gospódstvujuščij, IPA [ɡɐˈspot͡stvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.