госпо́дствующий
Dấu sắc trên госпо́дствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госпо́дствующий nghĩa là thống trị, có ưu thế.
Nghĩa của госпо́дствующий
Tính từ
- находящийся у власти [đang] thống trị.
- господствующий классgiai cấp thống trị
- преобладающий Có ưu thế.
- наиболее распространённый Phổ biến nhất, thịnh hành nhất.
- госпо́дствующее положе́ниеưu thế
- госпо́дствующие взгля́дыnhững quan điểm phổ biến nhất
- возвышающийся над чем. л Khống chế.
Biến cách của госпо́дствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | госпо́дствующий | госпо́дствующее | госпо́дствующая | госпо́дствующие |
| Sinh cách | госпо́дствующего | госпо́дствующего | госпо́дствующей | госпо́дствующих |
| Tặng cách | госпо́дствующему | госпо́дствующему | госпо́дствующей | госпо́дствующим |
| Đối cách | госпо́дствующий / госпо́дствующего | госпо́дствующее | госпо́дствующую | госпо́дствующие / госпо́дствующих |
| Công cụ cách | госпо́дствующим | госпо́дствующим | госпо́дствующей | госпо́дствующими |
| Giới cách | госпо́дствующем | госпо́дствующем | госпо́дствующей | госпо́дствующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của госпо́дствующий
Câu hỏi thường gặp
господствующий nghĩa là gì?
господствующий (tính từ) nghĩa là thống trị, có ưu thế.
господствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госпо́дствующий (phiên âm Latinh gospódstvujuščij, IPA [ɡɐˈspot͡stvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.