TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гранатомёт

giống đựcbất động vật
granatomjót[ɡrənətɐˈmʲɵt] giọng máy của trình duyệt

гранатомёт nghĩa là Cái súng phóng lựu đạn.

Nghĩa của гранатомёт

Danh từ

  1. Cái súng phóng lựu đạn.

Biến cách của гранатомёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гранатомётгранатомёты
Sinh cách кого? чего?гранатомётагранатомётов
Tặng cách кому? чему?гранатомётугранатомётам
Đối cách кого? что?гранатомётгранатомёты
Công cụ cách кем? чем?гранатомётомгранатомётами
Giới cách о ком? о чём?гранатомётегранатомётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của гранатомёт

Câu hỏi thường gặp

гранатомёт nghĩa là gì?

гранатомёт (danh từ) nghĩa là Cái súng phóng lựu đạn.

гранатомёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гранатомёт (phiên âm Latinh granatomjót, IPA [ɡrənətɐˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.