гранатомёт
giống đựcbất động vật
granatomjót[ɡrənətɐˈmʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
гранатомёт nghĩa là Cái súng phóng lựu đạn.
Nghĩa của гранатомёт
Danh từ
- Cái súng phóng lựu đạn.
Biến cách của гранатомёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гранатомёт | гранатомёты |
| Sinh cách кого? чего? | гранатомёта | гранатомётов |
| Tặng cách кому? чему? | гранатомёту | гранатомётам |
| Đối cách кого? что? | гранатомёт | гранатомёты |
| Công cụ cách кем? чем? | гранатомётом | гранатомётами |
| Giới cách о ком? о чём? | гранатомёте | гранатомётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гранатомёт
Câu hỏi thường gặp
гранатомёт nghĩa là gì?
гранатомёт (danh từ) nghĩa là Cái súng phóng lựu đạn.
гранатомёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гранатомёт (phiên âm Latinh granatomjót, IPA [ɡrənətɐˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.