гря́зный
Dấu sắc trên гря́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гря́зный nghĩa là bẩn, dơ, lầy, lầy lội.
Nghĩa của гря́зный
Tính từ
- запачканный Bẩn, dơ, nhơ nhớp, bẩn thỉu, dơ bẩn, vấy bùn.
- гря́зное бельёquần áo bẩn thỉu (dơ dáy, nhơ nhớp, nhớp nhúa)
- гря́зная о́бувьgiầy lấm bùn
- Lầy, lầy lội, bùn lầy, lầy bùn, đầy bùn.
- гря́зная у́лицаđường lầy, phố lầy lội
- nghĩa bóng непристойный Bẩn thỉu, dơ duốc, nhơ nhuốc, dơ dáy, khả ố, bỉ ổi.
- гря́зная исто́рияchuyện bẩn thỉu (khả ố, bỉ ổi)
- гря́зные мы́слиý nghĩ nhơ nhuốc (khả ố, bỉ ổi, đen tối)
- гря́зные спле́тниchuyện đơm dặt bỉ ổi (xấu xa, hèn hạ, đe tiện)
- гря́зные за́мыслы[những] ý đồ nhơ nhuốc, âm mưu bẩn thỉu
- гря́зная война́[cuộc] chiến tranh bẩn thỉu
Biến cách của гря́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гря́зный | гря́зное | гря́зная | гря́зные |
| Sinh cách | гря́зного | гря́зного | гря́зной | гря́зных |
| Tặng cách | гря́зному | гря́зному | гря́зной | гря́зным |
| Đối cách | гря́зный / гря́зного | гря́зное | гря́зную | гря́зные / гря́зных |
| Công cụ cách | гря́зным | гря́зным | гря́зной | гря́зными |
| Giới cách | гря́зном | гря́зном | гря́зной | гря́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гря́зный
| So sánh hơn | (по)грязне́е |
| So sánh nhất | (наи)грязне́йший |
Họ từ của гря́зный
Câu ví dụ với гря́зный
- Грязный мальчишка оказался переодетым принцем. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433873
- Том закинул свою грязную одежду в корзину. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453316
- Я не люблю грязные шутки. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5782444
- У меня в доме грязно. Nhà tôi bẩn lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6020055
- Поставь грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752083
- Поставьте грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752084
- У тебя очень грязная машина. Xe của bạn bẩn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11582019
- У вас очень грязная машина. Xe của bạn bẩn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11582020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грязный nghĩa là gì?
грязный (tính từ) nghĩa là bẩn, dơ, lầy, lầy lội.
грязный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гря́зный (phiên âm Latinh grjáznyj, IPA [ˈɡrʲaznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.