TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гря́зный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
grjáznyj[ˈɡrʲaznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гря́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гря́зный nghĩa là bẩn, dơ, lầy, lầy lội.

Nghĩa của гря́зный

Tính từ

  1. запачканный Bẩn, dơ, nhơ nhớp, bẩn thỉu, dơ bẩn, vấy bùn.
    • гря́зное бельёquần áo bẩn thỉu (dơ dáy, nhơ nhớp, nhớp nhúa)
    • гря́зная о́бувьgiầy lấm bùn
  2. Lầy, lầy lội, bùn lầy, lầy bùn, đầy bùn.
    • гря́зная у́лицаđường lầy, phố lầy lội
  3. nghĩa bóng непристойный Bẩn thỉu, dơ duốc, nhơ nhuốc, dơ dáy, khả ố, bỉ ổi.
    • гря́зная исто́рияchuyện bẩn thỉu (khả ố, bỉ ổi)
    • гря́зные мы́слиý nghĩ nhơ nhuốc (khả ố, bỉ ổi, đen tối)
    • гря́зные спле́тниchuyện đơm dặt bỉ ổi (xấu xa, hèn hạ, đe tiện)
    • гря́зные за́мыслы[những] ý đồ nhơ nhuốc, âm mưu bẩn thỉu
    • гря́зная война́[cuộc] chiến tranh bẩn thỉu

Biến cách của гря́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгря́зныйгря́зноегря́знаягря́зные
Sinh cáchгря́зногогря́зногогря́знойгря́зных
Tặng cáchгря́зномугря́зномугря́знойгря́зным
Đối cáchгря́зный / гря́зногогря́зноегря́знуюгря́зные / гря́зных
Công cụ cáchгря́знымгря́знымгря́знойгря́зными
Giới cáchгря́зномгря́зномгря́знойгря́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гря́зный

So sánh hơn(по)грязне́е
So sánh nhất(наи)грязне́йший

Họ từ của гря́зный

Câu ví dụ với гря́зный

  • Грязный мальчишка оказался переодетым принцем. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433873
  • Том закинул свою грязную одежду в корзину. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453316
  • Я не люблю грязные шутки. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5782444
  • У меня в доме грязно. Nhà tôi bẩn lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6020055
  • Поставь грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752083
  • Поставьте грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752084
  • У тебя очень грязная машина. Xe của bạn bẩn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11582019
  • У вас очень грязная машина. Xe của bạn bẩn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11582020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грязный nghĩa là gì?

грязный (tính từ) nghĩa là bẩn, dơ, lầy, lầy lội.

грязный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гря́зный (phiên âm Latinh grjáznyj, IPA [ˈɡrʲaznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.