грязь
grjazʹ[ɡrʲæsʲ]
giọng máy của trình duyệt
грязь nghĩa là bụi, đất, sình.
Nghĩa của грязь
Danh từ
- Bụi, đất, bùn.
- Sình.
- Rác rưởi, rác bẩn.
Biến cách của грязь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гря́зь | гря́зи |
| Sinh cách кого? чего? | гря́зи | гря́зей |
| Tặng cách кому? чему? | гря́зи | гря́зям |
| Đối cách кого? что? | гря́зь | гря́зи |
| Công cụ cách кем? чем? | гря́зью | гря́зями |
| Giới cách о ком? о чём? | гря́зи | гря́зях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грязь
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của грязь
Câu hỏi thường gặp
грязь nghĩa là gì?
грязь (danh từ) nghĩa là bụi, đất, sình.
грязь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грязь (phiên âm Latinh grjazʹ, IPA [ɡrʲæsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.