TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грязь

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
grjazʹ[ɡrʲæsʲ] giọng máy của trình duyệt

грязь nghĩa là bụi, đất, sình.

Nghĩa của грязь

Danh từ

  1. Bụi, đất, bùn.
  2. Sình.
  3. Rác rưởi, rác bẩn.

Biến cách của грязь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гря́зьгря́зи
Sinh cách кого? чего?гря́зигря́зей
Tặng cách кому? чему?гря́зигря́зям
Đối cách кого? что?гря́зьгря́зи
Công cụ cách кем? чем?гря́зьюгря́зями
Giới cách о ком? о чём?гря́зигря́зях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грязь

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của грязь

Câu hỏi thường gặp

грязь nghĩa là gì?

грязь (danh từ) nghĩa là bụi, đất, sình.

грязь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грязь (phiên âm Latinh grjazʹ, IPA [ɡrʲæsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.