гудро́н
giống đựcbất động vật
gudrón[ɡʊˈdron]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гудро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гудро́н nghĩa là hắc ín, nhựa guđrôn.
Nghĩa của гудро́н
Danh từ
- Hắc ín, nhựa guđrôn, nhựa đường, nhựa than đá.
Biến cách của гудро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гудро́н | гудро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гудро́на | гудро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | гудро́ну | гудро́нам |
| Đối cách кого? что? | гудро́н | гудро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гудро́ном | гудро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гудро́не | гудро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гудро́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гудрон nghĩa là gì?
гудрон (danh từ) nghĩa là hắc ín, nhựa guđrôn.
гудрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гудро́н (phiên âm Latinh gudrón, IPA [ɡʊˈdron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.