TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

давле́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
davlénije[dɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên давле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

давле́ние nghĩa là sức ép, áp lực.

Nghĩa của давле́ние

Danh từ

  1. Sức ép, áp lực.
    • высо́кое давле́ниеcao áp, áp suất cao
    • под давле́ниемdưới áp lực (sức ép)

Biến cách của давле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?давле́ниедавле́ния
Sinh cách кого? чего?давле́ниядавле́ний
Tặng cách кому? чему?давле́ниюдавле́ниям
Đối cách кого? что?давле́ниедавле́ния
Công cụ cách кем? чем?давле́ниемдавле́ниями
Giới cách о ком? о чём?давле́ниидавле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với давле́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với давле́ние

  • Проверьте давление в шинах. Kiểm tra áp suất của bánh xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

давление nghĩa là gì?

давление (danh từ) nghĩa là sức ép, áp lực.

давление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là давле́ние (phiên âm Latinh davlénije, IPA [dɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.