на́тиск
Dấu sắc trên на́тиск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́тиск nghĩa là tấn công ồ ạt, tiến công mãnh liệt.
Nghĩa của на́тиск
Danh từ
- [Cuộc, trận, sự] tấn công ồ ạt, tiến công mãnh liệt; (напор) sức ép, áp lực.
Biến cách của на́тиск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́тиск | на́тиски |
| Sinh cách кого? чего? | на́тиска | на́тисков |
| Tặng cách кому? чему? | на́тиску | на́тискам |
| Đối cách кого? что? | на́тиск | на́тиски |
| Công cụ cách кем? чем? | на́тиском | на́тисками |
| Giới cách о ком? о чём? | на́тиске | на́тисках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với на́тиск
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
натиск nghĩa là gì?
натиск (danh từ) nghĩa là tấn công ồ ạt, tiến công mãnh liệt.
натиск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́тиск (phiên âm Latinh nátisk, IPA [ˈnatʲɪsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.