TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двоежёнство

giống trungbất động vật
dvoježónstvo[dvə(j)ɪˈʐonstvə] giọng máy của trình duyệt

двоежёнство nghĩa là lấy hai vợ, trùng hôn.

Nghĩa của двоежёнство

Danh từ

  1. [Sự, tình trạng] lấy hai vợ, trùng hôn.

Biến cách của двоежёнство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?двоежёнстводвоежёнства
Sinh cách кого? чего?двоежёнствадвоежёнств
Tặng cách кому? чему?двоежёнствудвоежёнствам
Đối cách кого? что?двоежёнстводвоежёнства
Công cụ cách кем? чем?двоежёнствомдвоежёнствами
Giới cách о ком? о чём?двоежёнстведвоежёнствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với двоежёнство

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

двоежёнство nghĩa là gì?

двоежёнство (danh từ) nghĩa là lấy hai vợ, trùng hôn.

двоежёнство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двоежёнство (phiên âm Latinh dvoježónstvo, IPA [dvə(j)ɪˈʐonstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.