двоежёнство
giống trungbất động vật
dvoježónstvo[dvə(j)ɪˈʐonstvə]
giọng máy của trình duyệt
двоежёнство nghĩa là lấy hai vợ, trùng hôn.
Nghĩa của двоежёнство
Danh từ
- [Sự, tình trạng] lấy hai vợ, trùng hôn.
Biến cách của двоежёнство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двоежёнство | двоежёнства |
| Sinh cách кого? чего? | двоежёнства | двоежёнств |
| Tặng cách кому? чему? | двоежёнству | двоежёнствам |
| Đối cách кого? что? | двоежёнство | двоежёнства |
| Công cụ cách кем? чем? | двоежёнством | двоежёнствами |
| Giới cách о ком? о чём? | двоежёнстве | двоежёнствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với двоежёнство
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
двоежёнство nghĩa là gì?
двоежёнство (danh từ) nghĩa là lấy hai vợ, trùng hôn.
двоежёнство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двоежёнство (phiên âm Latinh dvoježónstvo, IPA [dvə(j)ɪˈʐonstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.