двойни́к
Dấu sắc trên двойни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двойни́к nghĩa là người giống như hệt, người giống như đúc.
Nghĩa của двойни́к
Danh từ
- Người giống như hệt, người giống như đúc.
Biến cách của двойни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | двойни́к | двойники́ |
| Sinh cách кого? чего? | двойника́ | двойнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | двойнику́ | двойника́м |
| Đối cách кого? что? | двойника́ | двойнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | двойнико́м | двойника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | двойнике́ | двойника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với двойни́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
двойник nghĩa là gì?
двойник (danh từ) nghĩa là người giống như hệt, người giống như đúc.
двойник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двойни́к (phiên âm Latinh dvojník, IPA [dvɐjˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.