двойно́й
Dấu sắc trên двойно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
двойно́й nghĩa là kép, đôi, gấp đôi.
Nghĩa của двойно́й
Tính từ
- Kép, đôi, có hai [lần].
- двойно́е дноđáy kép
- двойно́й смысл[có] hai nghĩa, hai ý
- удвоенный Gấp đôi.
- двойна́я пла́таtiền trả gấp đôi
- двойна́я тра́та вре́мени[sự] tiêu phí thì giờ gấp đôi
- в двойно́м разме́реvới kích thước gấp đôi
- двойственный Nước đôi.
- вести́ двойну́ю игру́chơi nước đôi, chơi lối đòn xóc hai đầu
- двойна́я бухгалте́рияkế toán kép
Biến cách của двойно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двойно́й | двойно́е | двойна́я | двойны́е |
| Sinh cách | двойно́го | двойно́го | двойно́й | двойны́х |
| Tặng cách | двойно́му | двойно́му | двойно́й | двойны́м |
| Đối cách | двойно́й / двойно́го | двойно́е | двойну́ю | двойны́е / двойны́х |
| Công cụ cách | двойны́м | двойны́м | двойно́й | двойны́ми |
| Giới cách | двойно́м | двойно́м | двойно́й | двойны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của двойно́й
Câu ví dụ với двойно́й
- С 2024 года Германия разрешает двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931282
- С 2024 года в Германии разрешено двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931283
- В эсперанто нет двойного отрицания, а в русском есть. Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13586365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
двойной nghĩa là gì?
двойной (tính từ) nghĩa là kép, đôi, gấp đôi.
двойной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là двойно́й (phiên âm Latinh dvojnój, IPA [dvɐjˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.