дебито́р
giống đựcbất động vật
debitór[dʲɪbʲɪˈtor]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дебито́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дебито́р nghĩa là người mắc nợ.
Nghĩa của дебито́р
Danh từ
- Người mắc nợ.
Biến cách của дебито́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дебито́р | дебито́ры |
| Sinh cách кого? чего? | дебито́ра | дебито́ров |
| Tặng cách кому? чему? | дебито́ру | дебито́рам |
| Đối cách кого? что? | дебито́р | дебито́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | дебито́ром | дебито́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | дебито́ре | дебито́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дебито́р
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дебитор nghĩa là gì?
дебитор (danh từ) nghĩa là người mắc nợ.
дебитор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дебито́р (phiên âm Latinh debitór, IPA [dʲɪbʲɪˈtor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.