дегенера́ция
Dấu sắc trên дегенера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дегенера́ция nghĩa là sự thoái hóa.
Nghĩa của дегенера́ция
Danh từ
- Sự thoái hóa.
Biến cách của дегенера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дегенера́ция | дегенера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | дегенера́ции | дегенера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | дегенера́ции | дегенера́циям |
| Đối cách кого? что? | дегенера́цию | дегенера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | дегенера́цией | дегенера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | дегенера́ции | дегенера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дегенера́ция
Đồng nghĩa
Họ từ của дегенера́ция
Câu hỏi thường gặp
дегенерация nghĩa là gì?
дегенерация (danh từ) nghĩa là sự thoái hóa.
дегенерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дегенера́ция (phiên âm Latinh degenerácija, IPA [dʲɪɡʲɪnʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.