деду́ля
giống đựcđộng vật
dedúlja[dʲɪˈdulʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên деду́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деду́ля nghĩa là ông, ôông.
Nghĩa của деду́ля
Danh từ
- Ông, ôông.
Biến cách của деду́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деду́ля | деду́ли |
| Sinh cách кого? чего? | деду́ли | деду́ль |
| Tặng cách кому? чему? | деду́ле | деду́лям |
| Đối cách кого? что? | деду́лю | деду́ль |
| Công cụ cách кем? чем? | деду́лей | деду́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | деду́ле | деду́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với деду́ля
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дедуля nghĩa là gì?
дедуля (danh từ) nghĩa là ông, ôông.
дедуля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деду́ля (phiên âm Latinh dedúlja, IPA [dʲɪˈdulʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.