де́йственный
Dấu sắc trên де́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́йственный nghĩa là có hiệu lực, có hiệu quả.
Nghĩa của де́йственный
Tính từ
- Có hiệu lực, có hiệu quả, hữu hiệu, công hiệu, hiệu nghiệm.
Biến cách của де́йственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́йственный | де́йственное | де́йственная | де́йственные |
| Sinh cách | де́йственного | де́йственного | де́йственной | де́йственных |
| Tặng cách | де́йственному | де́йственному | де́йственной | де́йственным |
| Đối cách | де́йственный / де́йственного | де́йственное | де́йственную | де́йственные / де́йственных |
| Công cụ cách | де́йственным | де́йственным | де́йственной | де́йственными |
| Giới cách | де́йственном | де́йственном | де́йственной | де́йственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với де́йственный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
действенный nghĩa là gì?
действенный (tính từ) nghĩa là có hiệu lực, có hiệu quả.
действенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́йственный (phiên âm Latinh déjstvennyj, IPA [ˈdʲejstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.