TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́йственный

déjstvennyj[ˈdʲejstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́йственный nghĩa là có hiệu lực, có hiệu quả.

Nghĩa của де́йственный

Tính từ

  1. Có hiệu lực, có hiệu quả, hữu hiệu, công hiệu, hiệu nghiệm.

Biến cách của де́йственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchде́йственныйде́йственноеде́йственнаяде́йственные
Sinh cáchде́йственногоде́йственногоде́йственнойде́йственных
Tặng cáchде́йственномуде́йственномуде́йственнойде́йственным
Đối cáchде́йственный / де́йственногоде́йственноеде́йственнуюде́йственные / де́йственных
Công cụ cáchде́йственнымде́йственнымде́йственнойде́йственными
Giới cáchде́йственномде́йственномде́йственнойде́йственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với де́йственный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

действенный nghĩa là gì?

действенный (tính từ) nghĩa là có hiệu lực, có hiệu quả.

действенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́йственный (phiên âm Latinh déjstvennyj, IPA [ˈdʲejstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.