дели́рий
giống đựcbất động vật
dɛlírij[dɨˈlʲirʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дели́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дели́рий nghĩa là mê sảng.
Nghĩa của дели́рий
Danh từ
- Mê sảng.
Biến cách của дели́рий (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | дели́рий |
| Sinh cách кого? чего? | дели́рия |
| Tặng cách кому? чему? | дели́рию |
| Đối cách кого? что? | дели́рий |
| Công cụ cách кем? чем? | дели́рием |
| Giới cách о ком? о чём? | дели́рии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дели́рий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
делирий nghĩa là gì?
делирий (danh từ) nghĩa là mê sảng.
делирий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дели́рий (phiên âm Latinh dɛlírij, IPA [dɨˈlʲirʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.