демобилизова́ть
hai thể
demobilizovátʹ[dʲɪməbʲɪlʲɪzɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên демобилизова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
демобилизова́ть nghĩa là giải ngũ, xuất ngũ.
Nghĩa của демобилизова́ть
Động từ
- Giải ngũ, xuất ngũ.
Chia động từ демобилизова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | демобилизу́ю | демобилизу́ю |
| ты | демобилизу́ешь | демобилизу́ешь |
| он / она́ / оно́ | демобилизу́ет | демобилизу́ет |
| мы | демобилизу́ем | демобилизу́ем |
| вы | демобилизу́ете | демобилизу́ете |
| они́ | демобилизу́ют | демобилизу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | демобилизова́л |
| Giống cái (она́) | демобилизова́ла |
| Giống trung (оно́) | демобилизова́ло |
| Số nhiều (они́) | демобилизова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | демобилизу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | демобилизу́йте |
Họ từ của демобилизова́ть
Câu hỏi thường gặp
демобилизовать nghĩa là gì?
демобилизовать (động từ) nghĩa là giải ngũ, xuất ngũ.
демобилизовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là демобилизова́ть (phiên âm Latinh demobilizovátʹ, IPA [dʲɪməbʲɪlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.