депорта́ция
Dấu sắc trên депорта́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
депорта́ция nghĩa là sự trục xuất.
Nghĩa của депорта́ция
Danh từ
- Sự trục xuất.
Biến cách của депорта́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | депорта́ция | депорта́ции |
| Sinh cách кого? чего? | депорта́ции | депорта́ций |
| Tặng cách кому? чему? | депорта́ции | депорта́циям |
| Đối cách кого? что? | депорта́цию | депорта́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | депорта́цией | депорта́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | депорта́ции | депорта́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với депорта́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
депортация nghĩa là gì?
депортация (danh từ) nghĩa là sự trục xuất.
депортация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là депорта́ция (phiên âm Latinh deportácija, IPA [dʲɪpɐrˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.