TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

депорти́ровать

hai thể
deportírovatʹ[dʲɪpɐrˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên депорти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

депорти́ровать nghĩa là trục xuất.

Nghĩa của депорти́ровать

Động từ

  1. Trục xuất.

Chia động từ депорти́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ядепорти́руюдепорти́рую
тыдепорти́руешьдепорти́руешь
он / она́ / оно́депорти́руетдепорти́рует
мыдепорти́руемдепорти́руем
выдепорти́руетедепорти́руете
они́депорти́руютдепорти́руют

Quá khứ

Giống đực (он)депорти́ровал
Giống cái (она́)депорти́ровала
Giống trung (оно́)депорти́ровало
Số nhiều (они́)депорти́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)депорти́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)депорти́руйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với депорти́ровать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

депортировать nghĩa là gì?

депортировать (động từ) nghĩa là trục xuất.

депортировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là депорти́ровать (phiên âm Latinh deportírovatʹ, IPA [dʲɪpɐrˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.