депорти́ровать
hai thể
deportírovatʹ[dʲɪpɐrˈtʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên депорти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
депорти́ровать nghĩa là trục xuất.
Nghĩa của депорти́ровать
Động từ
- Trục xuất.
Chia động từ депорти́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | депорти́рую | депорти́рую |
| ты | депорти́руешь | депорти́руешь |
| он / она́ / оно́ | депорти́рует | депорти́рует |
| мы | депорти́руем | депорти́руем |
| вы | депорти́руете | депорти́руете |
| они́ | депорти́руют | депорти́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | депорти́ровал |
| Giống cái (она́) | депорти́ровала |
| Giống trung (оно́) | депорти́ровало |
| Số nhiều (они́) | депорти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | депорти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | депорти́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với депорти́ровать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
депортировать nghĩa là gì?
депортировать (động từ) nghĩa là trục xuất.
депортировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là депорти́ровать (phiên âm Latinh deportírovatʹ, IPA [dʲɪpɐrˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.