TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

детёныш

giống đựcđộng vật
detjónyš[dʲɪˈtʲɵnɨʂ] giọng máy của trình duyệt

детёныш nghĩa là con thú con, súc vật con.

Nghĩa của детёныш

Danh từ

  1. Con thú con, súc vật con.

Biến cách của детёныш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?детёнышдетёныши
Sinh cách кого? чего?детёнышадетёнышей
Tặng cách кому? чему?детёнышудетёнышам
Đối cách кого? что?детёнышадетёнышей
Công cụ cách кем? чем?детёнышемдетёнышами
Giới cách о ком? о чём?детёнышедетёнышах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của детёныш

Câu hỏi thường gặp

детёныш nghĩa là gì?

детёныш (danh từ) nghĩa là con thú con, súc vật con.

детёныш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là детёныш (phiên âm Latinh detjónyš, IPA [dʲɪˈtʲɵnɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.