детёныш
giống đựcđộng vật
detjónyš[dʲɪˈtʲɵnɨʂ]
giọng máy của trình duyệt
детёныш nghĩa là con thú con, súc vật con.
Nghĩa của детёныш
Danh từ
- Con thú con, súc vật con.
Biến cách của детёныш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | детёныш | детёныши |
| Sinh cách кого? чего? | детёныша | детёнышей |
| Tặng cách кому? чему? | детёнышу | детёнышам |
| Đối cách кого? что? | детёныша | детёнышей |
| Công cụ cách кем? чем? | детёнышем | детёнышами |
| Giới cách о ком? о чём? | детёныше | детёнышах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của детёныш
Câu hỏi thường gặp
детёныш nghĩa là gì?
детёныш (danh từ) nghĩa là con thú con, súc vật con.
детёныш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là детёныш (phiên âm Latinh detjónyš, IPA [dʲɪˈtʲɵnɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.