дея́ние
giống trungbất động vật
dejánije[dʲɪˈjænʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дея́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дея́ние nghĩa là hành vi, hành động.
Nghĩa của дея́ние
Danh từ
- Hành vi, hành động.
Biến cách của дея́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дея́ние | дея́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дея́ния | дея́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дея́нию | дея́ниям |
| Đối cách кого? что? | дея́ние | дея́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дея́нием | дея́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дея́нии | дея́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дея́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
деяние nghĩa là gì?
деяние (danh từ) nghĩa là hành vi, hành động.
деяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дея́ние (phiên âm Latinh dejánije, IPA [dʲɪˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.