дифференциа́л
Dấu sắc trên дифференциа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дифференциа́л nghĩa là vi phân.
Nghĩa của дифференциа́л
Danh từ
- (mathematics) Vi phân.
Biến cách của дифференциа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дифференциа́л | дифференциа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | дифференциа́ла | дифференциа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | дифференциа́лу | дифференциа́лам |
| Đối cách кого? что? | дифференциа́л | дифференциа́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | дифференциа́лом | дифференциа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | дифференциа́ле | дифференциа́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дифференциа́л
Câu hỏi thường gặp
дифференциал nghĩa là gì?
дифференциал (danh từ) nghĩa là vi phân.
дифференциал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дифференциа́л (phiên âm Latinh differenciál, IPA [dʲɪfʲɪrʲɪnt͡sɨˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.