TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дифференциа́л

giống đựcbất động vật
differenciál[dʲɪfʲɪrʲɪnt͡sɨˈaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дифференциа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дифференциа́л nghĩa là vi phân.

Nghĩa của дифференциа́л

Danh từ

  1. (mathematics) Vi phân.

Biến cách của дифференциа́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дифференциа́лдифференциа́лы
Sinh cách кого? чего?дифференциа́ладифференциа́лов
Tặng cách кому? чему?дифференциа́лудифференциа́лам
Đối cách кого? что?дифференциа́лдифференциа́лы
Công cụ cách кем? чем?дифференциа́ломдифференциа́лами
Giới cách о ком? о чём?дифференциа́ледифференциа́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của дифференциа́л

Câu hỏi thường gặp

дифференциал nghĩa là gì?

дифференциал (danh từ) nghĩa là vi phân.

дифференциал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дифференциа́л (phiên âm Latinh differenciál, IPA [dʲɪfʲɪrʲɪnt͡sɨˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.