TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доброде́тельный

dobrodételʹnyj[dəbrɐˈdʲetʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доброде́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доброде́тельный nghĩa là có đức, có đức hạnh.

Nghĩa của доброде́тельный

Tính từ

  1. Có đức, có đức hạnh, có phẩm hạnh tốt.

Biến cách của доброде́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоброде́тельныйдоброде́тельноедоброде́тельнаядоброде́тельные
Sinh cáchдоброде́тельногодоброде́тельногодоброде́тельнойдоброде́тельных
Tặng cáchдоброде́тельномудоброде́тельномудоброде́тельнойдоброде́тельным
Đối cáchдоброде́тельный / доброде́тельногодоброде́тельноедоброде́тельнуюдоброде́тельные / доброде́тельных
Công cụ cáchдоброде́тельнымдоброде́тельнымдоброде́тельнойдоброде́тельными
Giới cáchдоброде́тельномдоброде́тельномдоброде́тельнойдоброде́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доброде́тельный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

добродетельный nghĩa là gì?

добродетельный (tính từ) nghĩa là có đức, có đức hạnh.

добродетельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доброде́тельный (phiên âm Latinh dobrodételʹnyj, IPA [dəbrɐˈdʲetʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.