TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

догово́р

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dogovór[dəɡɐˈvor] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên догово́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

догово́р nghĩa là bản hợp đồng, giao kèo, hiệp ước, minh ước.

Nghĩa của догово́р

Danh từ

  1. Bản hợp đồng, giao kèo, giao ước.
  2. между государсвами [bản] hiệp ước, minh ước, công ước, hiệp định, hiệp nghị.
    • ми́рный до́гово́рhòa ước
    • до́гово́р о соцсоревнова́нии[bản] giao ước thi đua xã hội chủ nghĩ
    • до́гово́р на поста́вку ле́саhợp đồng cung cấp gỗ
    • до́гово́р о дру́жбе и взаимопо́мощиhiệp ước hữu nghị và tương trợ
    • до́гово́р о ненападе́нииhiệp ước không xâm phạm [lẫn nhau]

Biến cách của догово́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?догово́рдогово́ры
Sinh cách кого? чего?догово́радогово́ров
Tặng cách кому? чему?догово́рудогово́рам
Đối cách кого? что?догово́рдогово́ры
Công cụ cách кем? чем?догово́ромдогово́рами
Giới cách о ком? о чём?догово́редогово́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với догово́р

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

договор nghĩa là gì?

договор (danh từ) nghĩa là bản hợp đồng, giao kèo, hiệp ước, minh ước.

договор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là догово́р (phiên âm Latinh dogovór, IPA [dəɡɐˈvor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.