догово́р
Dấu sắc trên догово́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
догово́р nghĩa là bản hợp đồng, giao kèo, hiệp ước, minh ước.
Nghĩa của догово́р
Danh từ
- Bản hợp đồng, giao kèo, giao ước.
- между государсвами [bản] hiệp ước, minh ước, công ước, hiệp định, hiệp nghị.
- ми́рный до́гово́рhòa ước
- до́гово́р о соцсоревнова́нии[bản] giao ước thi đua xã hội chủ nghĩ
- до́гово́р на поста́вку ле́саhợp đồng cung cấp gỗ
- до́гово́р о дру́жбе и взаимопо́мощиhiệp ước hữu nghị và tương trợ
- до́гово́р о ненападе́нииhiệp ước không xâm phạm [lẫn nhau]
Biến cách của догово́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | догово́р | догово́ры |
| Sinh cách кого? чего? | догово́ра | догово́ров |
| Tặng cách кому? чему? | догово́ру | догово́рам |
| Đối cách кого? что? | догово́р | догово́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | догово́ром | догово́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | догово́ре | догово́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với догово́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
договор nghĩa là gì?
договор (danh từ) nghĩa là bản hợp đồng, giao kèo, hiệp ước, minh ước.
договор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là догово́р (phiên âm Latinh dogovór, IPA [dəɡɐˈvor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.