TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доро́дный

doródnyj[dɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доро́дный nghĩa là béo đẫy, béo lẳn.

Nghĩa của доро́дный

Tính từ

  1. Béo đẫy, béo lẳn, béo mập, béo tốt.

Biến cách của доро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоро́дныйдоро́дноедоро́днаядоро́дные
Sinh cáchдоро́дногодоро́дногодоро́днойдоро́дных
Tặng cáchдоро́дномудоро́дномудоро́днойдоро́дным
Đối cáchдоро́дный / доро́дногодоро́дноедоро́днуюдоро́дные / доро́дных
Công cụ cáchдоро́днымдоро́днымдоро́днойдоро́дными
Giới cáchдоро́дномдоро́дномдоро́днойдоро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của доро́дный

So sánh hơn(по)доро́днее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доро́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дородный nghĩa là gì?

дородный (tính từ) nghĩa là béo đẫy, béo lẳn.

дородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доро́дный (phiên âm Latinh doródnyj, IPA [dɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.