доро́дный
Dấu sắc trên доро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доро́дный nghĩa là béo đẫy, béo lẳn.
Nghĩa của доро́дный
Tính từ
- Béo đẫy, béo lẳn, béo mập, béo tốt.
Biến cách của доро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доро́дный | доро́дное | доро́дная | доро́дные |
| Sinh cách | доро́дного | доро́дного | доро́дной | доро́дных |
| Tặng cách | доро́дному | доро́дному | доро́дной | доро́дным |
| Đối cách | доро́дный / доро́дного | доро́дное | доро́дную | доро́дные / доро́дных |
| Công cụ cách | доро́дным | доро́дным | доро́дной | доро́дными |
| Giới cách | доро́дном | доро́дном | доро́дной | доро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của доро́дный
| So sánh hơn | (по)доро́днее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доро́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дородный nghĩa là gì?
дородный (tính từ) nghĩa là béo đẫy, béo lẳn.
дородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доро́дный (phiên âm Latinh doródnyj, IPA [dɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.