TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

достижи́мый

dostižímyj[dəsʲtʲɪˈʐɨmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên достижи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

достижи́мый nghĩa là có thể đạt được, có thể đạt tới.

Nghĩa của достижи́мый

Tính từ

  1. Có thể đạt được, có thể đạt tới.

Biến cách của достижи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдостижи́мыйдостижи́моедостижи́маядостижи́мые
Sinh cáchдостижи́могодостижи́могодостижи́мойдостижи́мых
Tặng cáchдостижи́момудостижи́момудостижи́мойдостижи́мым
Đối cáchдостижи́мый / достижи́могодостижи́моедостижи́муюдостижи́мые / достижи́мых
Công cụ cáchдостижи́мымдостижи́мымдостижи́мойдостижи́мыми
Giới cáchдостижи́момдостижи́момдостижи́мойдостижи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của достижи́мый

Câu hỏi thường gặp

достижимый nghĩa là gì?

достижимый (tính từ) nghĩa là có thể đạt được, có thể đạt tới.

достижимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là достижи́мый (phiên âm Latinh dostižímyj, IPA [dəsʲtʲɪˈʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.