TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

толко́вый

tolkóvyj[tɐɫˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên толко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

толко́вый nghĩa là thông minh, sáng trí, dễ hiểu, rõ ràng.

Nghĩa của толко́вый

Tính từ

  1. о человеке Thông minh, sáng trí, sáng dạ, nhanh ý, mau hiểu, biết điều.
  2. понятный Dễ hiểu, rõ ràng.

Biến cách của толко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтолко́выйтолко́воетолко́ваятолко́вые
Sinh cáchтолко́воготолко́воготолко́войтолко́вых
Tặng cáchтолко́вомутолко́вомутолко́войтолко́вым
Đối cáchтолко́вый / толко́воготолко́воетолко́вуютолко́вые / толко́вых
Công cụ cáchтолко́вымтолко́вымтолко́войтолко́выми
Giới cáchтолко́вомтолко́вомтолко́войтолко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của толко́вый

So sánh hơn(по)толко́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với толко́вый

Trái nghĩa

Họ từ của толко́вый

Câu hỏi thường gặp

толковый nghĩa là gì?

толковый (tính từ) nghĩa là thông minh, sáng trí, dễ hiểu, rõ ràng.

толковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là толко́вый (phiên âm Latinh tolkóvyj, IPA [tɐɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.