TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тро́гать

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
trógatʹ[ˈtroɡətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тро́гать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тро́гать nghĩa là sờ mó, rờ mó, đụng đến, chạm đến.

Nghĩa của тро́гать

Động từ

  1. Sờ mó, rờ mó, sờ soạng, sờ, rờ, mó.
  2. тревожить, обижать Đụng đến, chạm đến, động chạm đến, làm... phật lòng.
    • ру́ками не тро́гать!đừng sờ mó!, đừng sờ!, đừng sờ tay!
    • не тро́гать кого́-л.không động chạm đến ai, không làm ai phật lòng
  3. вызывать сочувствие, умилять Làm... cảm động, làm... xúc động, làm... động lòng, làm... mủi lòng, làm... cảm kích.
    • тро́гать кого́-л. до слёзlàm ai cảm đồng (xúc động, động lòng, mủi lỏng) đến rơi nước mắt
    • э́то меня́ не тро́гаетđiều đó chẳng làm tôi bận tâm, tôi hoàn toàn thờ ơ với việc đó

Cặp thể của тро́гать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ тро́гать

NgôiHiện tại
ятро́гаю
тытро́гаешь
он / она́ / оно́тро́гает
мытро́гаем
вытро́гаете
они́тро́гают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + трогать.

Quá khứ

Giống đực (он)тро́гал
Giống cái (она́)тро́гала
Giống trung (оно́)тро́гало
Số nhiều (они́)тро́гали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)тро́гай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)тро́гайте

Họ từ của тро́гать

Câu ví dụ với тро́гать

  • Он трогал тебя за грудь? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467828
  • Ты когда-нибудь трогал дельфина? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4334696
  • Не трогай меня, пожалуйста. Đừng đụng vào người tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11183797
  • Не трогайте меня, пожалуйста. Đừng đụng vào người tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11183798
  • Не трогай этот нож. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971830
  • Не трогайте этот нож. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971831
  • Не трогай это. Đừng sờ vào cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #908355
  • Не трогайте это. Đừng sờ vào cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5691673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

трогать nghĩa là gì?

трогать (động từ) nghĩa là sờ mó, rờ mó, đụng đến, chạm đến.

трогать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тро́гать (phiên âm Latinh trógatʹ, IPA [ˈtroɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.