до́хлый
dóxlyj[ˈdoxɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́хлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́хлый nghĩa là chết.
Nghĩa của до́хлый
Tính từ
- о животном Chết.
Biến cách của до́хлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́хлый | до́хлое | до́хлая | до́хлые |
| Sinh cách | до́хлого | до́хлого | до́хлой | до́хлых |
| Tặng cách | до́хлому | до́хлому | до́хлой | до́хлым |
| Đối cách | до́хлый / до́хлого | до́хлое | до́хлую | до́хлые / до́хлых |
| Công cụ cách | до́хлым | до́хлым | до́хлой | до́хлыми |
| Giới cách | до́хлом | до́хлом | до́хлой | до́хлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của до́хлый
| So sánh hơn | (по)дохле́е |
Họ từ của до́хлый
Câu hỏi thường gặp
дохлый nghĩa là gì?
дохлый (tính từ) nghĩa là chết.
дохлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́хлый (phiên âm Latinh dóxlyj, IPA [ˈdoxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.