TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сдо́хнуть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sdóxnutʹ[ˈzdoxnʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сдо́хнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сдо́хнуть nghĩa là chết, mất.

Nghĩa của сдо́хнуть

Động từ

  1. Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.

Cặp thể của сдо́хнуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сдо́хнуть

NgôiTương lai
ясдо́хну
тысдо́хнешь
он / она́ / оно́сдо́хнет
мысдо́хнем
высдо́хнете
они́сдо́хнут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сдо́х
Giống cái (она́)сдо́хла
Giống trung (оно́)сдо́хло
Số nhiều (они́)сдо́хли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сдо́хни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сдо́хните

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сдо́хнуть

Đồng nghĩa

Họ từ của сдо́хнуть

Câu ví dụ với сдо́хнуть

  • Батарейка в часах сдохла. Đồng hồ hết pin rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641248
  • Батарейка сдохла. Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сдохнуть nghĩa là gì?

сдохнуть (động từ) nghĩa là chết, mất.

сдохнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сдо́хнуть (phiên âm Latinh sdóxnutʹ, IPA [ˈzdoxnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.