TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дробь

giống cáibất động vật
drobʹ[dropʲ] giọng máy của trình duyệt

дробь nghĩa là phân số.

Nghĩa của дробь

Danh từ

  1. toán học Phân số.
    • проста́я дробьphân số đơn giản
    • пра́вильная дробьphân số [chân] chính, phân số thật
    • неправильная дробьphân số phi chính, phân số giả

Biến cách của дробь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дро́бьдро́би
Sinh cách кого? чего?дро́бидробе́й
Tặng cách кому? чему?дро́бидробя́м
Đối cách кого? что?дро́бьдро́би
Công cụ cách кем? чем?дро́бьюдробя́ми
Giới cách о ком? о чём?дро́бидробя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của дробь

Câu hỏi thường gặp

дробь nghĩa là gì?

дробь (danh từ) nghĩa là phân số.

дробь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дробь (phiên âm Latinh drobʹ, IPA [dropʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.