дробь
giống cáibất động vật
drobʹ[dropʲ]
giọng máy của trình duyệt
дробь nghĩa là phân số.
Nghĩa của дробь
Danh từ
- toán học Phân số.
- проста́я дробьphân số đơn giản
- пра́вильная дробьphân số [chân] chính, phân số thật
- неправильная дробьphân số phi chính, phân số giả
Biến cách của дробь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дро́бь | дро́би |
| Sinh cách кого? чего? | дро́би | дробе́й |
| Tặng cách кому? чему? | дро́би | дробя́м |
| Đối cách кого? что? | дро́бь | дро́би |
| Công cụ cách кем? чем? | дро́бью | дробя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дро́би | дробя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дробь
Câu hỏi thường gặp
дробь nghĩa là gì?
дробь (danh từ) nghĩa là phân số.
дробь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дробь (phiên âm Latinh drobʹ, IPA [dropʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.