TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шаловли́вый

šalovlívyj[ʂəɫɐˈvlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шаловли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шаловли́вый nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch.

Nghĩa của шаловли́вый

Tính từ

  1. Nghịch ngợm, tinh nghịch, hay nghịch.

Biến cách của шаловли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшаловли́выйшаловли́воешаловли́ваяшаловли́вые
Sinh cáchшаловли́вогошаловли́вогошаловли́войшаловли́вых
Tặng cáchшаловли́вомушаловли́вомушаловли́войшаловли́вым
Đối cáchшаловли́вый / шаловли́вогошаловли́воешаловли́вуюшаловли́вые / шаловли́вых
Công cụ cáchшаловли́вымшаловли́вымшаловли́войшаловли́выми
Giới cáchшаловли́вомшаловли́вомшаловли́войшаловли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của шаловли́вый

So sánh hơn(по)шаловли́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шаловли́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шаловливый nghĩa là gì?

шаловливый (tính từ) nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch.

шаловливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шаловли́вый (phiên âm Latinh šalovlívyj, IPA [ʂəɫɐˈvlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.