TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

озорно́й

ozornój[ɐzɐrˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên озорно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

озорно́й nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch, càn quấy, hung hăng.

Nghĩa của озорно́й

Tính từ

  1. Nghịch ngợm, tinh nghịch, ngỗ nghịch.
  2. буйный, скандальный Càn quấy, hung hăng, ngổ ngáo, hay sinh sự.

Biến cách của озорно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchозорно́йозорно́еозорна́яозорны́е
Sinh cáchозорно́гоозорно́гоозорно́йозорны́х
Tặng cáchозорно́муозорно́муозорно́йозорны́м
Đối cáchозорно́й / озорно́гоозорно́еозорну́юозорны́е / озорны́х
Công cụ cáchозорны́мозорны́мозорно́йозорны́ми
Giới cáchозорно́мозорно́мозорно́йозорны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của озорно́й

So sánh hơnозорне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với озорно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

озорной nghĩa là gì?

озорной (tính từ) nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch, càn quấy, hung hăng.

озорной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là озорно́й (phiên âm Latinh ozornój, IPA [ɐzɐrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.