озорно́й
Dấu sắc trên озорно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
озорно́й nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch, càn quấy, hung hăng.
Nghĩa của озорно́й
Tính từ
- Nghịch ngợm, tinh nghịch, ngỗ nghịch.
- буйный, скандальный Càn quấy, hung hăng, ngổ ngáo, hay sinh sự.
Biến cách của озорно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | озорно́й | озорно́е | озорна́я | озорны́е |
| Sinh cách | озорно́го | озорно́го | озорно́й | озорны́х |
| Tặng cách | озорно́му | озорно́му | озорно́й | озорны́м |
| Đối cách | озорно́й / озорно́го | озорно́е | озорну́ю | озорны́е / озорны́х |
| Công cụ cách | озорны́м | озорны́м | озорно́й | озорны́ми |
| Giới cách | озорно́м | озорно́м | озорно́й | озорны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của озорно́й
| So sánh hơn | озорне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với озорно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
озорной nghĩa là gì?
озорной (tính từ) nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch, càn quấy, hung hăng.
озорной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озорно́й (phiên âm Latinh ozornój, IPA [ɐzɐrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.