еди́нство
Dấu sắc trên еди́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
еди́нство nghĩa là sự thống nhất, nhất trí.
Nghĩa của еди́нство
Danh từ
- Sự thống nhất, nhất trí.
- еди́нство взгля́дов[sự] thống nhất quan điểm
- еди́нство противополо́жностей(triết học) [sự] thống nhất của các mặt đối lập
- моноли́тное еди́нство[sự] thống nhất sắt đá
Biến cách của еди́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | еди́нство | еди́нства |
| Sinh cách кого? чего? | еди́нства | еди́нств |
| Tặng cách кому? чему? | еди́нству | еди́нствам |
| Đối cách кого? что? | еди́нство | еди́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | еди́нством | еди́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | еди́нстве | еди́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với еди́нство
Trái nghĩa
Câu ví dụ với еди́нство
- В единстве – жизнь, в разладе – смерть. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.Tatoeba #3416631
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
единство nghĩa là gì?
единство (danh từ) nghĩa là sự thống nhất, nhất trí.
единство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là еди́нство (phiên âm Latinh jedínstvo, IPA [(j)ɪˈdʲinstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.