TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

еди́нство

giống trungbất động vật
jedínstvo[(j)ɪˈdʲinstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên еди́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

еди́нство nghĩa là sự thống nhất, nhất trí.

Nghĩa của еди́нство

Danh từ

  1. Sự thống nhất, nhất trí.
    • еди́нство взгля́дов[sự] thống nhất quan điểm
    • еди́нство противополо́жностей(triết học) [sự] thống nhất của các mặt đối lập
    • моноли́тное еди́нство[sự] thống nhất sắt đá

Biến cách của еди́нство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?еди́нствоеди́нства
Sinh cách кого? чего?еди́нстваеди́нств
Tặng cách кому? чему?еди́нствуеди́нствам
Đối cách кого? что?еди́нствоеди́нства
Công cụ cách кем? чем?еди́нствомеди́нствами
Giới cách о ком? о чём?еди́нствееди́нствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với еди́нство

Trái nghĩa

Câu ví dụ với еди́нство

  • В единстве – жизнь, в разладе – смерть. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.Tatoeba #3416631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

единство nghĩa là gì?

единство (danh từ) nghĩa là sự thống nhất, nhất trí.

единство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là еди́нство (phiên âm Latinh jedínstvo, IPA [(j)ɪˈdʲinstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.