жиле́т
giống đựcbất động vật
žilét[ʐɨˈlʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жиле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жиле́т nghĩa là áo gi-lê.
Nghĩa của жиле́т
Danh từ
- Áo gi-lê.
Biến cách của жиле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жиле́т | жиле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | жиле́та | жиле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | жиле́ту | жиле́там |
| Đối cách кого? что? | жиле́т | жиле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | жиле́том | жиле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | жиле́те | жиле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жиле́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жилет nghĩa là gì?
жилет (danh từ) nghĩa là áo gi-lê.
жилет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жиле́т (phiên âm Latinh žilét, IPA [ʐɨˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.