TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жи́листый

žílistyj[ˈʐɨlʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жи́листый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жи́листый nghĩa là có nhiều gân.

Nghĩa của жи́листый

Tính từ

  1. Có nhiều gân; (с выступающими жилами) nổi gân xanh; (сухощавый) gầy gò, gầy guộc.

Biến cách của жи́листый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжи́листыйжи́листоежи́листаяжи́листые
Sinh cáchжи́листогожи́листогожи́листойжи́листых
Tặng cáchжи́листомужи́листомужи́листойжи́листым
Đối cáchжи́листый / жи́листогожи́листоежи́листуюжи́листые / жи́листых
Công cụ cáchжи́листымжи́листымжи́листойжи́листыми
Giới cáchжи́листомжи́листомжи́листойжи́листых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của жи́листый

Câu hỏi thường gặp

жилистый nghĩa là gì?

жилистый (tính từ) nghĩa là có nhiều gân.

жилистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жи́листый (phiên âm Latinh žílistyj, IPA [ˈʐɨlʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.