жи́тница
Dấu sắc trên жи́тница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́тница nghĩa là vựa lúa, vựa thóc.
Nghĩa của жи́тница
Danh từ
- Vựa lúa, vựa thóc.
Biến cách của жи́тница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́тница | жи́тницы |
| Sinh cách кого? чего? | жи́тницы | жи́тниц |
| Tặng cách кому? чему? | жи́тнице | жи́тницам |
| Đối cách кого? что? | жи́тницу | жи́тницы |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́тницей | жи́тницами |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́тнице | жи́тницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жи́тница
Đồng nghĩa
Họ từ của жи́тница
Câu hỏi thường gặp
житница nghĩa là gì?
житница (danh từ) nghĩa là vựa lúa, vựa thóc.
житница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́тница (phiên âm Latinh žítnica, IPA [ˈʐɨtʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.