рожь
giống cáibất động vật
rožʹ[roʂ]
giọng máy của trình duyệt
рожь nghĩa là mạch đen, hắc mạch, lúa mạch đen.
Nghĩa của рожь
Danh từ
- растение [cây] mạch đen, hắc mạch, lúa mạch đen, lúa mì đen (Secale cereale).
- зерно Lúa mạch đen, hắc mạch, lúa mì đen.
Biến cách của рожь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́жь | ржи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ржи́ | рже́й |
| Tặng cách кому? чему? | ржи́ | ржа́м |
| Đối cách кого? что? | ро́жь | ржи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́жью | ржа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ржи́ | ржа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рожь
Câu hỏi thường gặp
рожь nghĩa là gì?
рожь (danh từ) nghĩa là mạch đen, hắc mạch, lúa mạch đen.
рожь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рожь (phiên âm Latinh rožʹ, IPA [roʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.