TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рожь

giống cáibất động vật
rožʹ[roʂ] giọng máy của trình duyệt

рожь nghĩa là mạch đen, hắc mạch, lúa mạch đen.

Nghĩa của рожь

Danh từ

  1. растение [cây] mạch đen, hắc mạch, lúa mạch đen, lúa mì đen (Secale cereale).
  2. зерно Lúa mạch đen, hắc mạch, lúa mì đen.

Biến cách của рожь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ро́жьржи́
Sinh cách кого? чего?ржи́рже́й
Tặng cách кому? чему?ржи́ржа́м
Đối cách кого? что?ро́жьржи́
Công cụ cách кем? чем?ро́жьюржа́ми
Giới cách о ком? о чём?ржи́ржа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của рожь

Câu hỏi thường gặp

рожь nghĩa là gì?

рожь (danh từ) nghĩa là mạch đen, hắc mạch, lúa mạch đen.

рожь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рожь (phiên âm Latinh rožʹ, IPA [roʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.