TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жёнка

giống cáiđộng vật
žónka[ˈʐonkə] giọng máy của trình duyệt

жёнка nghĩa là vợ.

Nghĩa của жёнка

Danh từ

  1. Vợ.

Biến cách của жёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жёнкажёнки
Sinh cách кого? чего?жёнкижёнок
Tặng cách кому? чему?жёнкежёнкам
Đối cách кого? что?жёнкужёнок
Công cụ cách кем? чем?жёнкойжёнками
Giới cách о ком? о чём?жёнкежёнках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жёнка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

жёнка nghĩa là gì?

жёнка (danh từ) nghĩa là vợ.

жёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жёнка (phiên âm Latinh žónka, IPA [ˈʐonkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.