жёнка
giống cáiđộng vật
žónka[ˈʐonkə]
giọng máy của trình duyệt
жёнка nghĩa là vợ.
Nghĩa của жёнка
Danh từ
- Vợ.
Biến cách của жёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жёнка | жёнки |
| Sinh cách кого? чего? | жёнки | жёнок |
| Tặng cách кому? чему? | жёнке | жёнкам |
| Đối cách кого? что? | жёнку | жёнок |
| Công cụ cách кем? чем? | жёнкой | жёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | жёнке | жёнках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жёнка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жёнка nghĩa là gì?
жёнка (danh từ) nghĩa là vợ.
жёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жёнка (phiên âm Latinh žónka, IPA [ˈʐonkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.